Wikia Cartoon Network
Advertisement

DreamWorks Animation SKG, Inc. là một xưởng phim hoạt hình của Hoa Kỳ chuyên sản xuất phim hoạt hình và chương trình truyền hình. Họ đã phát hành tổng cộng 22 phim, trong đó có nhiều sản phẩm nổi tiếng như Shrek, Madagascar (phim 2005), Kung Fu PandaBí kíp luyện rồng.

Phim của DreamWorks Animation được phát hành trên toàn thế giới bởi Paramount Pictures của Viacom, tập đoàn đã mua lại DreamWorks vào tháng 1 năm 2006.

Lịch sử[]

Ngày 12 tháng 10 năm 1994, DreamWorks SGK được thành lập bởi Steven Spielberg, David GeffenJeffrey Katzenberg.[1][2][3]

Năm 2000, DreamWorks thành lập một bộ phận kinh doanh mới là DreamWorks Animation.[4] Ngày 27 tháng 10 năm 2004, bộ phận kinh doanh này trở thành một công ty thương mại có tên là DreamWorks Animation SKG, Inc. và được quản lý bởi Katzenberg.[5][6]

Ngày 31 tháng 1 năm 2006, DreamWorks Animation ký một thỏa thuận với Paramount Pictures, theo đó cấp cho Paramount quyền phân phối trên toàn thế giới tất cả các phim hoạt hình, bao gồm bộ phim ngay trước đó và 13 bộ phim tiếp theo, hoặc cho đến ngày 31 tháng 12 năm 2012.

Ngày 13 tháng 3 năm 2007, DreamWorks Animation thông báo rằng họ sẽ phát hành tất cả các phim của mình, bắt đầu từ phim Monsters vs. Aliens (2009).[7]

Từ năm 2009, công ty thường xuyên xuất hiện trong danh sách 100 công ty tốt nhất để làm việc của tạp chí Fortune. Là công ty giải trí duy nhất trong danh sách, họ đứng thứ 47 năm 2009,[8] thứ 6 năm 2010[9] và thứ 10 năm 2011.[10]

Năm 2010, DreamWorks Animation thành lập một bộ phận mới có tên là MoonBoy Animation, nhằm sản xuất và phân phối phim hoạt hình và chương trình truyền hình.[11]

Các sản phẩm[]

Các phim nổi bật[]

# Tên phim Phát hành Kinh phí Doanh thu Rotten Tomatoes|RT Internet Movie Database|IMDb
1 Antz Bản mẫu:Dts $105.000.000 $171.757.863 95% 6,8
2 The Prince of Egypt Bản mẫu:Dts $70.000.000 $218.613.188 79% 6,8
3 The Road to El Dorado Bản mẫu:Dts $95.000.000 $76.432.727 49% 6,5
4 Chicken Run Bản mẫu:Dts $45.000.000 $224.834.564 96% 7,2
5 Shrek Bản mẫu:Dts $60.000.000 $484.409.218 89% 7,9
6 Spirit: Stallion of the Cimarron Bản mẫu:Dts $80.000.000 $122.563.539 69% 6,7
7 Sinbad: Legend of the Seven Seas Bản mẫu:Dts $60.000.000 $80.767.884 46% 6,6
8 Shrek 2 Bản mẫu:Dts $150.000.000 $919.838.758 89% 7,4
9 Shark Tale Bản mẫu:Dts $75.000.000 $367.275.019 36% 5,9
10 Madagascar (phim)|Madagascar Bản mẫu:Dts $78.000.000 $532.680.671 55% 6,7
11 Wallace & Gromit: The Curse of the Were-Rabbit Bản mẫu:Dts $30.000.000 $192.610.372 95% 7,8
12 Over the Hedge Bản mẫu:Dts $80.000.000 $336.002.996 74% 7,0
13 Flushed Away Bản mẫu:Dts $149.000.000 $178.120.010 72% 7,0
14 Shrek the Third Bản mẫu:Dts $160.000.000 $798.958.162 41% 6,1
15 Bee Movie Bản mẫu:Dts $150.000.000 $287.594.577 51% 6,3
16 Kung Fu Panda Bản mẫu:Dts $130.000.000 $631.744.560 88% 7,7
17 Madagascar: Escape 2 Africa Bản mẫu:Dts $150.000.000 $603.900.354 64% 6,8
18 Monsters vs. Aliens Bản mẫu:Dts $175.000.000 $381.509.870 72% 6,7
19 Bí kíp luyện rồng (How to Train Your Dragon) Bản mẫu:Dts $165.000.000 $494.878.759 98% 8,2
20 Shrek Forever After Bản mẫu:Dts $165.000.000 $752.600.867 57% 6,6
21 Megamind Bản mẫu:Dts $130.000.000 $321.885.765 72% 7,3
22 Kung Fu Panda 2 Bản mẫu:Dts $150.000.000 $639.518.657 82% 7,8

Loạt chương trình truyền hình[]

# Tên Ngày chiếu đầu Ngày kết thúc Kênh
1 Toonsylvania Bản mẫu:Dts Bản mẫu:Dts FOX
2 Invasion America Bản mẫu:Dts Bản mẫu:Dts The WB
3 Alienators: Evolution Continues Bản mẫu:Dts Bản mẫu:Dts FOX
4 Father of the Pride Bản mẫu:Dts Bản mẫu:Dts NBC
5 The Penguins of Madagascar Bản mẫu:Dts Nickelodeon
6 Neighbors from Hell Bản mẫu:Dts Bản mẫu:Dts TBS
7 Kung Fu Panda: Legends of Awesomeness

[12] || align=right | Bản mẫu:Dts || || Nickelodeon

8 How to Train Your Dragon[13] Bản mẫu:Dts Cartoon Network
9 Future Earth

[14] || align=right | Bản mẫu:Dts || || Discovery Channel

10 Monsters vs. Aliens[15] TBA Nickelodeon

Tham khảo[]

  1. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  4. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  5. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  6. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Annual2004
  7. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  8. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  9. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  10. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  11. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  12. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  13. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  14. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  15. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
Advertisement