Các tập phim hoạt hình Naruto xuất phát từ bộ truyện cùng tên của tác giả người Nhật Bản Masashi Kishimoto, được sản xuất bởi Studio Pierrot và TV Tokyo. Các tập phim chính thức ra mắt tại Bắc Mỹ bởi Viz Media.[1]
Danh sách các phần[]
Phần 1: 2002-2003[]
| # | Tựa | Bản tiếng Nhật | Bản tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | "Là ta đây, Uzumaki Naruto" "Sanjō! Uzumaki Naruto!" (参上!うずまきナルト) | 03/10/2002 | 23/6/2014 |
| 2 | "Ta là Konohamaru" "Konohamaru da kore!" (木ノ葉丸だ コレ!) | 03/10/2002 | 24/06/2005 |
| 3 | "Đối thủ Sasuke và Sakura:" "Shukuteki!? Sasuke to Sakura" (宿敵!?サスケとサクラ) | 17/10/2002 | 25/6/2014 |
| 4 | "Thử thách, bài diễn tập sống còn" "Shiren! Sabaibaru enshū" (試練!サバイバル演習) | 24/10/2002 | 26/6/2014 |
| 5 | "Đậu hay rớt, quyết định của thầy Kakashi!" "Shikkaku? Kakashi no Ketsuron" (失格?カカシの結論) | 31/10/2002 | 30/6/2014 |
| 6 | "Nhiệm vụ quan trọng! Tiến tới Ba Quốc" "Jūyō ninmu! Nami no Kuni e chō-shuppatsu!" (重要任務!波の国へ超出発!) | 07/11/2002 | 1/7/2014 |
| 7 | "Sát thủ làng sương mù" "Kiri no ansatsusha!" (霧の暗殺者!) | 14/11/2002 | 2/7/2014 |
| 8 | "Lời thề trước vết thương" "Itami ni chikau ketsui" (痛みに誓う決意) | 21/11/2002 | 3/7/2014 |
| 9 | "Sharingan của thầy Kakashi" "Sharingan no Kakashi" (写輪眼のカカシ) | 28/11/2002 | 7/7/2014 |
| 10 | "Khu rừng của Chakra" "Chakura no mori" (チャクラの森) | 05/12/2002 | 8/7/2014 |
| 11 | "Vùng đất của những anh hùng!" "Eiyū no ita kuni" (英雄のいた国) | 12/12/2002 | 9/7/2014 |
| 12 | "Quyết đấu trên cầu, tái đấu Zabuza!" "Kyōjō kessen! Zabuza futatabi!!" (橋上決戦!ザブザ再び!!) | 19/12/2002 | 10/7/2014 |
| 13 | "Bí thuật của Haku, Ma kính băng tinh!" "Haku no hijutsu - Makyō Hyōshō" (白の秘術·魔鏡氷晶) | 26/12/2002 | 14/7/2014 |
| 14 | "Chuyên gia tạo bất ngờ, Naruto tham chiến!" "Igaisei nanbā wan, Naruto sansen!" (意外性No. 1, ナルト参戦!) | 9/01/2003 | 15/7/2014 |
| 15 | "Trận chiến sinh tử, kẻ hủy diệt Sharingan!" "Shikai zero no tatakai - Sharingan kuzushi" (視界ゼロの戦い·写輪眼崩し) | 16/01/2003 | 16/7/2014 |
| 16 | "Phong ấn bị hóa giải!" "Kaihō sareta fūin" (解放された封印) | 23/01/2003 | 17/7/2014 |
| 17 | "Quá khứ nhạt nhòa, tâm tư giấu kín!" "Shiroi Kako - Himeta omoi" (白い過去·秘めた想い) | 30/01/2003 | 21/7/2014 |
| 18 | "Khi ninja trở thành công cụ" "Shinobi to iu na no dōgu" (忍という名の道具) | 06/02/2003 | 22/7/2014 |
| 19 | "Zabuza tan vào tuyết trắng!" "Zabuza yuki ni chiru..." (ザブザ雪に散る...) | 13/02/2003 | 23/7/2014 |
| 20 | "Kỳ thi tuyển Ninja trung đẳng!" "Shinshō totsunyū! Chūnin Shiken dattebayo" (新章突入!中忍試験だってばよ) | 20/02/2003 | 24/7/2014 |
| 21 | "Lộ rõ danh tính: những đối thủ hùng mạnh mới!" "Nanore! Arawareta kyōteki tachi!!" (名乗れ!現れた強敵たち!!) | 27/02/2003 | 28/7/2014 |
| 22 | "120% năng lượng, thử thách khắc nghiệt!" "Kiai hyaku-nijū pāsento Nau de rokku na chōsenjō!" (気合い120% ナウでロックな挑戦状!) | 06/03/2003 | 29/7/2014 |
| 23 | "Vượt qua thử thách cả chín tân binh đều đã xuất hiện!" "Kechirase raibaru! rūkī nain zenin shūgō" (蹴散らせライバル!新人9人全員集合) | 13/03/2003 | 30/7/2014 |
| 24 | "Mình rớt chắc rồi, vòng thi thứ nhất thật là kinh khủng!" "Ikinari shikkaku? Chō-nankan no daiichi shiken" (いきなり失格?超難関の第一試験) | 20/03/2003 | 31/7/2014 |
| 25 | "Quyết định thắng bại, cơ hội cuối cùng, câu hỏi số 10 không thể bỏ qua!" "Deta-toko shōbu! funbari dokoro no jū monme" (出たとこ勝負!踏ん張りどころの10問目) | 27/03/2003 | 1/8/2014 |
| 26 | "Bản tường thuật đặc biệt của quân đoàn Konohamaru!" "Zettai hikken! Shi no Mori chokusen rupo! Konoha no gakkyū shinbun da kore!" (絶対必見!死の森直前ルポ!木ノ葉の学級新聞だコレ!) | 02/04/2003 | 4/8/2014 |
Phần 2: 2003[]
| # | Tựa | Bản tiếng Nhật | Bản tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 27 | "Vòng thi thứ hai bắt đầu, xung quanh đều là kẻ địch" "Daini shiken sutāto! Mawari wa minna teki darake!" (第二試験スタート!周りはみんな敵だらけ!) | 02/04/2003 | 5/8/2014 |
| 28 | "Ăn hoặc bị ăn, Naruto trở thành con mồi!" "Kū ka kuwareru ka! Esa ni natta Naruto" (喰うか喰われるか!エサになったナルト) | 09/042003 | 6/8/2014 |
| 29 | "Naruto đã trở lại, và lợi hại gấp 10 lần!" "Naruto hangeki! nigenēndattebayo!" (ナルト反撃!逃げねーんだってばよ!) | 16/04/2003 | 7/8/2014 |
| 30 | "Sharingan hồi phục, hỏa độn, hỏa long chi thuật!" "Yomigaere Sharingan! Hissatsu: Katon Ryūka no Jutsu!" (蘇れ写輪眼!必殺·火遁龍火の術!) | 23/04/2003 | 8/8/2014 |
| 31 | "Lý tưởng của chân mày sâu róm, tớ sẽ bảo vệ cậu suốt đời!" "Geki mayu puratonikku! Boku wa shinu made anata o mamoru!!" (激まゆプラトニック!僕は死ぬまでアナタを守る!!) | 30/04/2003 | 11/8/2014 |
| 32 | "Sakura rực rỡ, sự quyết tâm của người đứng sau!" "Sakura saku! Ketsui no ushiro sugata" (サクラ咲く!決意の後ろ姿) | 07/05/2003 | 12/8/2014 |
| 33 | "Đội hình vô địch, Ino-Shika-Cho!" "Muteki no fōmēshon! InoShikaChō!!" (無敵のフォーメーション!いのシカチョウ!!) | 14/05/2003 | 13/8/2014 |
| 34 | "Akamaru giật mình, năng lực kỳ lạ của Gaara!" "Akamaru bikkuri! Gaara, Kyōi no Jitsuryoku" (赤丸ビックリ!我愛羅, 驚異の実力) | 21/05/2003 | 14/8/2014 |
| 35 | "Tuyệt đối không được nhìn, bí mật của bí kíp" "Nozoki mi genkin! Maki mono no himitsu" (のぞき見厳禁!巻き物の秘密) | 28/05/2003 | 15/8/2014 |
| 36 | "Sao chép trận đấu! Tôi là nhân vật chính!" "Bunshin taiketsu! Ore ga shuyaku dattebayo!" (分身対決!オレが主役だってばよ!) | 04/06/2003 | 18/8/2014 |
| 37 | "Kỳ thi thứ hai hoàn thành!" "Daini shiken toppa! seizoroi rūkī nain!" (第二試験突破!勢ぞろいルーキーナイン!) | 11/06/2003 | 19/8/2014 |
| 38 | "Số Thí Sinh Còn Một Nửa" "Gōkakusha nibun no ichi!? Ikinari shiai dattebayo!!" (合格者二分の一!?イキナリ試合だってばよ!!) | 18/06/2003 | 20/8/2014 |
| 39 | "Tuyệt chiêu của Chân Mày Sâu Róm" "Geji mayu jerashī! "Shishi Rendan" Tanjō" (ゲジまゆジェラシー!「獅子連弾」誕生!) | 02/07/2003 | 21/8/2014 |
| 40 | "Tình huống ngặt nghèo! Kakashi và Orochimaru" "Isshokusokuhatsu!! Kakashi vāsasu Orochimaru" (一触即発!!カカシVS大蛇丸) | 09/07/2003 | 22/8/2014 |
| 41 | "Kỳ phùng địch thủ, sự phức tạp trong tâm hồn con gái" "Raibaru gekitotsu! Otome gokoro wa honki mōdo" (ライバル激突!オトメ心は本気モード) | 016/07/2003 | 25/8/2014 |
| 42 | "Trận đấu đã sẵn sàng! Ngon nhào vô" "Besuto batoru wa shānnarō!!" (ベストバトルはしゃーんなろー!!) | 23/07/2003 | 26/8/2014 |
| 43 | "Trận quyết đấu giữa các nữ ninja" "Shikamaru tajitaji!? Kunoichi-tachi no atsuki tatakai" (シカマルタジタジ!?くの一達の熱き戦い) | 30/07/2003 | 27/8/2014 |
| 44 | "Akamaru tham chiến! Ai sẽ là kẻ bại trận?" "Akamaru sansen!! Makeinu wa docchi da?" (赤丸参戦!!負け犬はどっちだ?) | 06/08/2003 | 28/8/2014 |
| 45 | "Hinata đỏ mặt, người xem há hốc, đòn thế tuyệt kỹ của Naruto!" "Hinata sekimen! Kankyaku anguri, Naruto no oku no te" (ヒナタ赤面! 観客あんぐり, ナルトの奥の手) | 13/08/2003 | 29/8/2014 |
| 46 | "Byakugan khai nhãn! Cô bạn nhút nhát Hinata!" "Byakugan kaigen!! Uchiki na Hinata no daitan ketsui!" (白眼開眼!!内気なヒナタの大胆決意!) | 20/08/2003 | 1/9/2014 |
| 47 | "Hinata chiến đấu vì người quan trọng" "Akogare no hito no me no mae de!!" (憧れの人の目の前で!!) | 27/08/2003 | 2/9/2014 |
| 48 | "Tai nạn Gaara! Trẻ trung! Sức mạnh bùng nổ!" "Gaara funsai!! Wakasa da! Pawā da! Bakuhatsu da!" (我愛羅粉砕!!若さだ!パワーだ!爆発だ!) | 03/09/2003 | 3/9/2014 |
| 49 | "Nhiệt huyết bùng cháy! Rock Lee sử dụng cấm thuật!" "Nekketsu ochikobore! Tsuini Sakuretsu, kindan no ōgi!" (熱血落ちこぼれ!遂に炸裂, 禁断の奥義!) | 10/09/2003 | 4/9/2014 |
| 50 | "Chính là Rock Lee! Đây chính là cách sống của một đấng nam nhi!" "Aa Rokku Rī! Kore ga otoko no ikizama yo!!" (嗚呼ロック·リー!これが男の生き様よ!!) | 17/09/2003 | 5/9/2014 |
| 51 | "Bóng tối bao trùm! Nguy hiểm rình rập Sasuke!" "Yami ni ugomeku kage Sasuke ni semaru kiki!" (闇にうごめく影 サスケに迫る危機!) | 24/09/2003 | 8/9/2014 |
| 52 | "Ebisu Trở Lại! Ta không thể tha thứ cho sự trơ trẽn!" "Ebisu futatabi! harenchi wa watashi ga yurushimasen zo!" (エビス再び!ハレンチは私が許しませんぞ!) | 01/10/2003 | 9/9/2014 |
Phần 3: 2003-2004[]
| # | Tựa | Bản tiếng Nhật | Bản tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 53 | "Tới ngay thôi! Gặp gỡ tiên nhân háo sắc!" "Aiyashibaraku! Ero-sennin tōjō!" (あいやしばらく!エロ仙人登場!) | 08/10/2003 | 21/11/2014 |
| 54 | "Thuật triệu hồi được truyền dạy từ tiên nhân háo sắc!" "Ero-sennin jikiden Kuchiyose no Jutsu dattebayo!!" (エロ仙人直伝 口寄せの術だってばよ!!) | 15/10/2003 | 24/11/2014 |
| 55 | "Bông hoa ẩn chứa nguyện ước" "Setsunai omoi Negai o kometa ichirin" (切ない想い 願いを込めた一輪) | 22/10/2003 | 25/11/2014 |
| 56 | "Sống hay chết? An nguy và thuật mới !" "Sei ka shi ka!? Menkyo kaiden wa inochi kake!" (生か死か!?免許皆伝は命懸け!) | 29/10/2003 | 26/11/2014 |
| 57 | "Bay, Nhảy, Lặn Cóc đại nhân vào cuộc !" "Tonda! Haneta! Mogutta! Gama oyabun tōjō!!" (飛んだ!跳ねた!潜った!ガマ親分登場!!) | 05/11/2003 | 27/11/2014 |
| 58 | "Bàn tay ma trong bóng tối: tiến thẳng vào phòng bệnh!" "Shinobi yoru ma no te! Nerawareta Byōshitsu" (しのび寄る魔の手!狙われた病室) | 12/11/2003 | 28/11/2014 |
| 59 | "Nhanh chân, chắc chân! Trận đấu chính thức bắt đầu rồi!" "Mō retsu Mō Tsui Mō Dasshu Hansen kaishi dattebayo" (モー烈 モー追 モーダッシュ 本選開始だってばよ) | 19/11/2003 | 1/12/2014 |
| 60 | "BYAKUGAN và ảnh phân thân: ta nhất định sẽ thắng!" "Byakugan bāsasu Kage Bunshin! Ore wa zettē katsu!!" (白眼VS影分身!オレはゼってー勝つ!!) | 26/11/2003 | 2/12/2014 |
| 61 | "Không góc chết! Thuật phòng thủ kiên cố nhất!" "Shikaku zero! Mō hitotsu no zettai Bōgyo" (死角ゼロ!もうひとつの絶対防御) | 03/12/2003 | 3/12/2014 |
| 62 | "Sức mạnh bí ẩn" "Ochikobore no Sokojikara!" (落ちこぼれの底力!) | 10/12/2003 | 4/12/2014 |
| 63 | "Vòng đấu chính rắc rối" "Shikkaku!? Kiken! Maedaoshi! Haran bukumi no daihonsen!" (失格!?キケン!前倒し!波乱含みの大本戦) | 17/12/2003 | 5/12/2014 |
| 64 | "Nhìn lên đám mây...Anh chàng không hứng thú" "Kumo wa ii naa... yaru ki zero no otoko" (雲はいいなあ...やる気ゼロの男) | 24/12/2003 | 8/12/2014 |
| 65 | "Xung đột! Vũ điệu làng lá!" "Gekitotsu! Konoha mai Suna ugomeku toki" (激突!木ノ葉舞い砂うごめく瞬間) | 31/12/2003 | 9/12/2014 |
| 66 | "Như sương như lá!! Sasuke và tuyệt kỹ thể thuật!" "Arashi o yobu otoko!! Sasuke no Gejimayu-ryū Taijutsu!" (嵐を呼ぶ男!!サスケのゲジマユ流体術!) | 14/01/2004 | 10/12/2014 |
| 67 | "Nhẫn thuật thượng đẳng CHIDORI" "Date ni okureta wake janai! Kyūkyoku ōgi - Chidori tanjō!!" (だてに遅れたわけじゃない!究極奥義·千鳥誕生!!) | 14/01/2004 | 11/12/2014 |
| 68 | "Kế hoạch lật đổ làng Lá: khởi sự!" ""Konoha Kuzushi" Shidou!" (「木ノ葉崩し」始動!) | 28/01/2004 | 12/12/2014 |
| 69 | "Nhiệm vụ cấp A, phút giây mong chờ đã đến!" "Matte mashita! Ē Ranku ninmu dattebayo!!" (待ってました!Aランク任務だってばよ!!) | 04/02/2004 | 15/12/2014 |
| 70 | "Tên chết nhát số một, một rắc rối khó tránh!!" "Nigegoshi nanbaa wan Mendokuse~ ga yarukkyanee!!" (逃げ腰NO.1 めんどくせーがやろっきゃねえ!!) | 11 tháng 2 năm 2004 | 16/12/2014 |
| 71 | "Không cân sức! Trận chiến đẳng cấp Hokage!" "Kokon musō! "Hokage" toiu reberu no tatakai" (古今無双!「火影」というレベルの戦い) | 18/02/2004 | 17/12/2014 |
| 72 | "Lỗi lầm của Hokage: ẩn giấu sau lớp mặt nạ" "Hokage no ayamachi Kamen ni shita no sugao" (火影の過ち 仮面の下の素顔) | 25/02/2004 | 18/12/2014 |
| 73 | "Cấm thuật thượng đẳng: Thi quỷ phong tận" "Kinjutsu ōgi! "Shiki Fūin"" (禁術奥義!「屍鬼封印」) | 03/03/2004 | 19/12/2014 |
| 74 | "Khủng Khiếp Hình dạng thạt của Gaara" "Kyōkaku! Gaara no Shōtai" (驚愕!我愛羅の正体) | 10/03/2004 | 22/12/2014 |
| 75 | "Vượt giới hạn... quyết định của Sasuke" "Genkai o koete... Sasuke no ketsudan!!" (限界を越えて... サスケの決断!!) | 17/03/2004 | 23/12/2014 |
| 76 | "Sát thủ dưới trăng" "Tsukiyo no ansatsusha" (月夜の暗殺者) | 24/03/2004 | 24/12/2014 |
| 77 | "Cái tên Gaara.... Ánh sáng và bóng tối" "Hikari to Yami Gaara to iu na" (光と闇 我愛羅という名) | 31/03/2004 | 25/12/2014 |
| 78 | "Bùng nổ! Nhẫn pháp thi sử của Naruto" "Bakuhatsu! Korezo Naruto ninpōchō~~!!" (爆発!これぞナルト忍法帖〜〜っ!!) | 07/04/2004 | 26/12/2014 |
Phần 4: 2004[]
| # | Tựa | Bản tiếng Nhật | Bảng tiến Việt |
|---|---|---|---|
| 79 | "Ánh sáng và bóng tối, vượt ra ngoài giới hạn!" "Rimitto bucchigiri! ~Hikari to Yami~" (リミットぶっちぎり! 〜光と闇〜) | 14/04/2004 | 10/2/2015 |
| 80 | "Vĩnh biệt ngài Hokage đệ tam" "Sandaime yo, towa ni......!!" (三代目よ, 永久に......!!) | 21/04/2004 | 11/2/2015 |
| 81 | "Người về trong sương sớm!" "Asagiri no kikyō" (朝霧の帰郷) | 28/04/2004 | 12/2/2015 |
| 82 | "Sharingan đấu với Sharingan" "Sharingan tai Sharingan!!" (写輪眼VS写輪眼!!) | 05/05/2004 | 16/2/2015 |
| 83 | "Ôi không! Jiraiya háo sắc, Naruto gặp họa" "Ō, nō~! Jiraiya no jonan, Naruto no sainan" (おお, のォ〜っ!自来也の女難, ナルトの災難) | 12/05/2004 | 17/2/2015 |
| 84 | "Chidori gầm gừ, Sasuke thịnh nộ!" "Unare Chidori, Hoero Sasuke!" (唸れ千鳥 吠えろサスケ!) | 19/05/2004 | 18/2/2015 |
| 85 | "Thù hận: kẻ sống sót cuối cùng!" "Orokanaru otōto yo urame, nikume!" (愚かなる弟よ 恨め, 憎め!) | 26/05/2004 | 19/2/2015 |
| 86 | "Bắt đầu khổ luyện! Nhất định mình sẽ trở nên mạnh hơn!" "Shugyō kaishi, Ore wa zettē tsuyoku naru!" (修行開始 オレはぜってー強くなる!) | 02/06/2004 | 24/2/2015 |
| 87 | "Bùng bổ! Bài luyện tập với bóng nước" "Konjō!!! Warero mizufūsen" (根性!!!割れろ水風船) | 09/06/2004 | 25/2/2015 |
| 88 | "Biểu tượng làng lá và băng đeo trán" "Konoha māku to hitaiate" (木ノ葉マークと額当て) | 16/06/2004 | 26/2/2015 |
| 89 | "Dao động" "Hamon" (波紋) | 23/06/2004 | 2/3/2015 |
| 90 | "Cơn thịnh nộ! Đừng hòng thoát khỏi chuyện này!" "Ikari bakuhatsu! Yurusanēttebayo" (怒りバクハツ!許さねーってばよ) | 07/07/2004 | 3/3/2015 |
| 91 | "Người kế thừa Hokage đệ nhất! Sợi dây chuyền định mệnh!" "Shodai Hokage no isan Shi o yobu kubikazari" (初代火影の遺産 死を呼ぶ首飾り) | 14/07/2004 | 4/3/2015 |
| 92 | "Nhận lời hay từ chối! Câu trả lời của Tsunade" "Iessu ka Nō ka! Tsunade no kaitō" (YESかNOか!ツナデの回答) | 21/07/2004 | 5/3/2015 |
| 93 | "Thỏa thuận chấm dứt!" "Kōshō Ketsuretsu!" (交渉決裂!!) | 28/07/2004 | 9/3/2015 |
| 94 | "Hãy nhận lấy! Cơn thịnh nộ của Rasengan" "Kurae! Ikari no Rasengan" (くらえ!怒りの螺旋丸) | 04/08/2004 | 10/3/2015 |
| 95 | "Hokage đệ Ngũ, sứ mệnh của một con người!" "Godaime Hokage, Inochi o kaketa tatakai!" (五代目火影 命を賭けた戦い) | 11/08/2004 | 11/3/2015 |
| 96 | "Bộ ba tái đấu!" "San sukumi no tatakai" (三すくみの戦い) | 11/08/2004 | 12/3/2015 |
| 97 | "Kỳ nghỉ lạ lùng của Naruto!" "Naruto no yukemuri chin dōchū" (ナルトの湯けむり珍道中) | 18/08/2004 | 16/3/2015 |
| 98 | "Từ bỏ làng Ninja! Lời cảnh báo của Tsunade" "Ninja o yamero! Tsunade no tsūkoku" (忍者を辞めろ!ツナデの通告) | 25/08/2004 | 17/3/2015 |
| 99 | "Người kế thừa Hỏa chí!" "Hi no ishi o tsugu mono" (火の意志を継ぐもの) | 01/09/2004 | 18/3/2015 |
| 100 | "Tình thầy trò sôi nổi nhiệt huyết: khi nam nhi theo đuổi nhẫn đạo của mình!" "Nekketsu shitei no kizuna ~Otoko ga ninpō wo tsuranuku toki~" (熱血師弟の絆〜男が忍法貫くとき〜) | 08/09/2004 | 19/3/2015 |
| 101 | "Phải thấy, phải biết, phải xác minh! Khuôn mặt thật của thầy Kakashi!" "Mitai, Shiritai, Tashikametai Kakashi-sensei no sugao" (見たい, 知りたい, 確かめたい カカシ先生の素顔) | 15/09/2004 | 23/3/2015 |
| 102 | "Tới rồi nhiệm vụ mới! Hãy cứu lấy lẽ phải, tình người và cả Trà quốc" "Iza shin ninmu Giri to ninjō to Chakoku o sukue!" (いざ新任務 義理と人情と茶国を救え!) | 22/09/2004 | 24/3/2015 |
| 103 | "Bắt đầu cuộc đua! Gặp nạn giữa sóng lớn!" "Naruto gekichin!? Inbau uzumaku ōunabara" (ナルト撃沈!?陰謀うずまく大海原) | 29/09/2004 | 25/3/2015 |
| 104 | "Chạy đi Idate! Đảo Nagi đang chờ đón!" "Hashire Idate! Arashi o yubi haran no Nagitō!!" (走れイダテ!嵐を呼ぶ波乱のナギ島!!) | 13/10/2004 | 26/3/2015 |
Phần 5: 2004-2005[]
| # | Tựa | Bản tiếng Nhật | Bản tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 105 | "Sấm Sét Bùng Nổ - Lôi Minh Đại Kích Đấu" "Gōru chokuzen! Raimei todoroku daigekitō" (ゴール直前!雷鳴とどろく大激闘) | 20/10/2004 | 20/7/2015 |
| 106 | "Cố Lên Anh Itade - Cú Nước Rút Quyết Định" "Todoku ka Idate! Shūnen no rasuto supāto!!" (届くかイダテ!執念のラストスパート!!) | 27/10/2004 | 21/7/2015 |
| 107 | "Tôi Muốn Đấu Với Cậu - Sasuke Với Naruto" "Omae to tatakaitai! Tsui ni gekitotsu Sasuke tai Naruto" (オマエと戦いたい!ついに激突 サスケVSナルト) | 03/11/2004 | 22/7/2015 |
| 108 | "Sự Rạn Nứt Vô Hình" "Mienai kiretsu" (見えない亀裂) | 10/11/2004 | 23/7/2015 |
| 109 | "Lời Mời Của Âm Thanh" "Oto no izanai" (音の誘い) | 17/11/2004 | 24/7/2015 |
| 110 | "Thành Lập Đội Giải Cứu Sasuke" "Kessei! Teppeki fōmēshon" (結成!鉄壁のフォーメーション) | 24/11/2004 | 27/7/2015 |
| 111 | "Giác đấu Tứ quái Âm thanh" "Sesshoku ~Oto Yonin Shū no jitsuryoku~" (接触〜音四人衆の実力〜) | 24/11/2004 | 28/7/2015 |
| 112 | "Nghi ngờ về đồng đội? Giải pháp của Shikamaru!" "Ikinari nakamare!? Shikamaru shōtai daipinchi" (イキナリ仲間割れ!?シカマル小隊大ピンチ) | 01/12/2004 | 29/7/2015 |
| 113 | "Mở hết sức mạnh! Choji, bùng nổ!" "Pawā zenkai! Moero Chōji" (パワー全開!燃えろチョウジ) | 08/12/2004 | 30/7/2015 |
| 114 | "Tạm biệt người bạn cũ...! Tớ luôn tin tưởng ở cậu!" "Saraba tomo yo...! Soredemo ore wa shinjiteru" (さらば友よ...!それでもオレは信じてる) | 15/12/2004 | 31/7/2015 |
| 115 | "Đối thủ của ngươi là ta đây!" "Omae no aite wa kono ore da!" (お前の相手はこのオレだ!) | 22/12/2004 | 3/8/2015 |
| 116 | "Tầm nhìn 360 độ, góc chết của Bạch nhãn" "Shikai sanbyaku rokujū do, Byakugan no shikaku" (視界360度 白眼の死角) | 05/01/2005 | 4/8/2015 |
| 117 | "Thua không phải là lựa chọn" "Makerarenai riyū" (負けられない理由) | 05/01/2005 | 5/8/2015 |
| 118 | "Quá trễ cho một liều thuốc giải" "Dakkan~Ma ni awanakatta utsuwa" (奪還〜間に合わなかった器) | 12/01/2005 | 6/8/2015 |
| 119 | "Thất thần! Kẻ địch mới!" "Shissaku! Aratanaru teki" (失策!新たなる敵) | 19/01/2005 | 7, 2015 |
| 120 | "Gầm lên! Đội hình tối thượng!" "Unare! Hoero! Kyūkyoku no taggu" (唸れ!吠えろ!究極のタッグ) | 02/02/2005 | 10, 2015 |
| 121 | "Cuộc chiến cá nhân" "Sorezore no tatakai" (それぞれの闘い) | 09/02/2005 | 11, 2015 |
| 122 | "Nghi hoặc! Shikamaru đã trở về từ cõi chết!" "Feiku! Otoko Shikamaru kishikaisei no kake" (フェイク!男シカマル起死回生の賭け) | 16/02/2005 | 12/8/2015 |
| 123 | "Dã thú ngọc bích của làng Lá lại ra trận!" "Konoha no aoki yajū kenzan!" (木ノ葉の碧き野獣見参!) | 23/02/2005 | 13/8/2015 |
| 124 | "Dã thú xấn tới, tung đòn phượng múa!" "Yajū sakuretsu! Hajikero futtobe tsukinukero!" (野獣炸裂!弾けろ吹っ飛べ突き抜けろ!) | 02/03/2005 | 14/8/2015 |
| 125 | "Đồng minh của làng Lá: ninja làng Cát!" "Konoha dōmeikoku Suna no shinobi" (木ノ葉同盟国砂の忍) | 09/03/2005 | 17/8/2015 |
| 126 | "Quyết đấu! Gaara vs. Kimimaro!!" "Saikyō taiketsu! Gaara tai Kimimaro!!" (最強対決!我愛羅VS君麻呂!!) | 16/03/2005 | 18/8/2015 |
| 127 | "Vũ điệu mầm dương xỉ" "Shūnen no ichigeki Sawarabi no Mai" (執念の一撃!早蕨の舞) | 30/03/2005 | 19/8/2015 |
| 128 | "Nước mắt trong vô vọng" "Todokanai sakebi" (届かない叫び) | 30/02/2005 | 20/8/2015 |
| 129 | "Tình anh em, một mối quan hệ không còn tồn tại" "Itachi to Sasuke tōsugiru sonzai" (兄と弟 遠すぎる存在) | 06/04/2005 | 21/8/2015 |
| 130 | "Cha và con! Gia văn đã phai tàn" "Chichi to ko Hibiwareta kamon" (父と子 ひび割れた家紋) | 13/04/2005 | 24/8/2015 |
Phần 6: 2005[]
| # | Tựa | Bản tiếng Nhật | Bản tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 131 | "Khai nhãn! Bí mật của Vạn Hoa đồng Tả Luân nhãn!" "Kaigan Mangekyō Sharingan no himitsu" (開眼 万華鏡写輪眼の秘密) | 20/04/2005 | 25/8/2015 |
| 132 | "Tri kỷ!" "Tomo yo!" (親友よ!) | 27/04/2005 | 26/8/2015 |
| 133 | "Dành cho người bạn của tớ!" "Namida no hōkō! Omae wa ore no tomodachi da" (涙の咆哮!オマエはオレの友達だ) | 04/05/2005 | 27/8/2015 |
| 134 | "Gào thét trong mưa" "Namida ame no ketsumatsu" (涙雨の結末) | 11/05/2005 | 28/8/2015 |
| 135 | "Lời hứa không thể giữ" "Mamorenakatta yakusoku" (守れなかった約束) | 18/05/2005 | 31/8/2015 |
| 136 | "Deep Cover?! A Super S-Ranked Mission!" "Sennyū sōsa!? Tsui ni kitakita chō-S-kyū ninmu" (潜入捜査!? 遂にきたきた超S級任務) | 25/05/2005 | 1/9/2015 |
| 137 | "A Town of Outlaws, The Shadow of the Fuma Clan" "Muhōsha no gai Fūma ichizoku no kage" (無法者の街 ふうま一族の影) | 01/06/2005 | 2/9/2015 |
| 138 | "Pure Betrayal and a Fleeting Plea" "Kiyoki uragiri Hakanaki negai" (清き裏切り はかなき願い) | 08/06/2005 | 3/9/2015 |
| 139 | "Pure Terror! The House of Orochimaru!" "Kyōfu! Orochimaru no tachi" (恐怖!大蛇丸の館) | 15/06/2005 | 4/9/2015 |
| 140 | "Two Heartbeats: Kabuto's Trap" "Futatsu no kodō Kabuto no wana" (二つの鼓動 カブトの罠) | 22/06/2005 | 7/9/2015 |
| 141 | "Sakura's Determination!" "Sakura no ketsui" (サクラの決意) | 29/06/2005 | 8/9/2015 |
| 142 | "The Three Villains from the Maximum Security Prison" "Genkai shisetsu no san akunin" (厳戒施設の三悪人) | 06/07/2005 | 9/9/2015 |
| 143 | "Ton Ton! I'm Counting on You!" "Hashire Tonton! Omae no hana ga tayori dattebayo" (走れトントン!お前の鼻が頼りだってばよ) | 13/07/2005 | 10/9/2015 |
| 144 | "A New Squad! Two People and a Dog?!" "Shin'sei surīman seru futari to ippiki" (新生三人一組 二人と一匹!) | 20/07/2005 | 11/9/2015 |
| 145 | "A New Formation: Ino-Shika-Cho!" "Sakuretsu! Nyū fōmēshon Inoshikachō" (炸裂!ニューフォーメーションいのシカチョウ) | 27/07/2005 | 14/9/2015 |
| 146 | "Remaining Ambition: Orochimaru's Shadow" "Nokosareta yabō Orochimaru no kage" (残された野望 大蛇丸の影) | 10/08/2005 | 15/9/2015 |
| 147 | "A Clash of Fate: You Can't Bring Me Down!" "Innen no taiketsu! Omae ni ore wa taosenee" (因縁の対決!オマエにオレは倒せねえ) | 17/08/2005 | 16/9/2015 |
| 148 | "The Search for the Rare Bikochu Beetle" "Chō-tsuibiryoku ni Akamaru mo shitto! Maboroshi no Bikōchū o sagase" (超追尾力に赤丸も嫉妬!幻の微香虫を探せ) | 17/08/2005 | 17/9/2015 |
| 149 | "What's the Difference? Don't All Insects Look Alike?" "Doko ga chigau no sa!? Mushi tte onaji mienai ka" (どこが違うのさ!? 虫って同じに見えないか) | 24/08/2005 | 18/9/2015 |
| 150 | "A Battle of Bugs! The Deceivers and the Deceived!" "Damashite bakashite damasarete! Sōzetsu mushimushi dai batoru" (だまして化かしてだまされて! 壮絶ムシムシ大バトル) | 31/08/2005 | 21/9/2015 |
| 151 | "Blaze Away, Byakugan! This is My Ninja Way!" "Moe yo Byakugan! Kore ga watashi no nindō yo" (燃えよ白眼! これが私の忍道よ) | 14/09/2005 | 22/9/2015 |
| 152 | "Funeral March for the Living" "Sei aru mono e no sōsōkyoku" (生あるものへの葬送曲) | 21/09/2005 | 23/9/2015 |
| 153 | "A Lesson Learned: The Iron Fist of Love!" "Kokoro no todoke! Ai no Tekken" (心に届け!愛の鉄拳) | 28/09/2005 | 24/9/2015 |
| 154 | "The Enemy of the Byakugan" "Byakugan no tenteki" (白眼の天敵) | 05/10/2005 | 25/9/2015 |
| 155 | "The Dark Creeping Clouds" "Shinobi yoru anun" (忍び寄る暗雲) | 12/10/2005 | 28/9/2015 |
| 156 | "Raiga's Counterattack" "Gyakushū no Raiga" (逆襲の雷牙) | 19/10/2005 | 29/9/2015 |
Phần 7: 2005-2006[]
| # | Tựa | Bản tiếng Nhật | Bản tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 157 | "Run! The Curry of Life!" "Hashire!!! Seimei no karē" (走れ!!!生命のカレー) | 26/10/2005 | 14/12/2015 |
| 158 | "Follow My Lead! The Great Survival Challenge" "Minna ore ni tsuite koi! Ase to namida no takurami dai sabaibaru" (みんなオレについて来い!汗と涙のタクラミ大サバイバル) | 02/11/2005 | 15/12/2015 |
| 159 | "The Bounty Hunter from the Wilderness" "Teki ka mikata ka!? Kōya no shōkinkasegi" (敵か味方か!?荒野の賞金稼ぎ) | 09/11/2005 | 16/12/2015 |
| 160 | "Hunt or Be Hunted?! Showdown at the O.K. Temple!" "Eru ka erareru ka!? Okkē tera no kettō" (獲るか獲られるか!?オッケー寺の決斗) | 16/11/2005 | 17/12/2015 |
| 161 | "The Appearance of Strange Visitors" "Sankyaku kenzan Ao no Yajū? Mōjū?... Sanjū?" (珍客見参 碧の野獣?猛獣?...珍獣?) | 23/11/2005 | 18/12/2015 |
| 162 | "The Cursed Warrior" "Shiroki noroi musha" (白き呪いの武者) | 30/11/2005 | 21/12/2015 |
| 163 | "The Tactician's Intent" "Sakushi - Kōmei no omowaku" (策士·紅明の思惑) | 07/12/2005 | 22/12/2015 |
| 164 | "Too Late for Help" "Ososugita suketto" (遅すぎた助っ人) | 14/12/2005 | 23/12/2015 |
| 165 | "The Death of Naruto" "Naruto shisu" (ナルト死す) | 21/12/2005 | 24/12/2015 |
| 166 | "When Time Stands Still" "Todomatta mama no jikan" (止まったままの時間) | 04/01/2006 | 25/12/2015 |
| 167 | "When Egrets Flap Their Wings" "Shirasagi no habataku jikan" (白鷺のはばたく時間) | 04/01/2006 | 28/12/2015 |
| 168 | "Mix it, Stretch it, Boil it Up! Burn Copper Pot, Burn!" "Moero Zundō! Mazete nobashite yude agero!" (燃えろ寸胴!混ぜて伸ばして茹で上げろ!) | 18/01/2006 | 29/12/2015 |
| 169 | "Remembrance: The Lost Page" "Kioku Ushinawareta peiji" (記憶 失われた頁) | 25/01/2006 | 30/12/2015 |
| 170 | "The Closed Door" "Shōgeki Tozasareta doa" (衝撃 閉ざされた扉) | 01/02/2006 | 31/12/2015 |
| 171 | "Infiltration: The Set-Up!" "Sen'nyū Shikumareta torappu" (潜入 仕組まれた罠) | 08/02/2006 | 1/1/2016 |
| 172 | "Despair: A Fractured Heart" "Zetsubō Hikisakareta hāto" (絶望 引き裂かれた心) | 15/02/2006 | 4/1/2016 |
| 173 | "Battle at Sea: The Power Unleashed!" "Kaisen Tokihanatareta pawā" (海戦 解き放たれた力) | 22/02/2006 | 5/1/2016 |
| 174 | "Impossible! Celebrity Ninja Art: Money Style Jutsu!" "Arienēttebayo! Serebu ninpō - Kinton no Jutsu" (ありえねーってばよ! セレブ忍法·金遁の術) | 01/03/2006 | 6/1/2016 |
| 175 | "The Treasure Hunt is On!" "Koko hore wan wan! Maizōkin o sagase" (ここ掘れワンワン! 埋蔵金を探せ) | 08/03/2006 | 7/1/2016 |
| 176 | "Run, Dodge, Zigzag! Chase or Be Chased!" "Shissō, Meisō, Jiguzagu sō! Otte owarete machigaete" (疾走, 迷走, ジグザグ走!追って追われて間違えて) | 15/03/2006 | 8/1/2016 |
| 177 | "Please, Mr. Postman!" "OH!? Purīzu ♥ Misutā Posutoman" (OH!?ぷりーず♥みすたーぽすとまん) | 22/03/2006 | 11/1/2016 |
| 178 | "Encounter! The Boy with a Star's Name" "Deai "Hoshi" no na o motsu shōnen" (出会い 「星」の名を持つ少年) | 29/03/2006 | 12/1/2016 |
| 179 | "The Remembered Lullaby" "Natsuhi Boshi, Omoide no Komori Uta" (ナツヒボシ 思い出の子守唄) | 05/04/2006 | 13/1/2016 |
| 180 | "Hidden Jutsu! The Price of Ninja Art: Kujaku" "Hijutsu Kujaku Myōhō no Daishō" (秘術 孔雀妙法の代償) | 12/04/2006 | 14/1/2016 |
| 181 | "Hoshikage: The Buried Truth" "Hoshikage Hōmurisarareta Shinjutsu" (星影 葬り去られた真実) | 19/04/2006 | 15/1/2016 |
| 182 | "Reunion: The Remaining Time" "Saikai Nokosareta jikan" (再会 残された時間) | 26/04/2006 | 18/1/2016 |
Phần 8: 2006[]
| # | Tựa | Bản tiếng Nhật | Bản tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 183 | "The Star's Radiance" "Hoshi wa kagayaki o mashite" (星は輝きを増して) | 03/05/2006 | 19/1/2016 |
| 184 | "Kiba's Long Day" "Inuzuka Kiba no naga~i ichinichi" (犬塚キバのなが〜い一日) | 10/05/2006 | 20/1/2016 |
| 185 | "A Legend from the Hidden Leaf: The Onbaa!" "Konohagakure no Densetsu, Onbaa wa jitsuzai shita!!" (木ノ葉隠れの伝説 オンバアは実在した!!) | 17/05/2006 | 21/1/2016 |
| 186 | "Laughing Shino" "Warau Shino" (笑うシノ) | 24/05/2006 | 22/1/2016 |
| 187 | "Open for Business! The Leaf Moving Service" "Kaigyō!! Konoha hikkoshi sentā" (開業!!木ノ葉引越センター) | 31/05/2006 | 25/1/2016 |
| 188 | "The Mystery of the Targeted Merchants" "Fukakai, nerawareta gyōshōnin" (不可解 狙われた行商人) | 07/06/2006 | 26/1/2016 |
| 189 | "A Limitless Supply of Ninja Tools" "Chikasui Mujinzou no ningu" (地下水 無尽蔵の忍具) | 14/06/2006 | 27/1/2016 |
| 190 | "The Byakugan Sees the Blind Spot!" "Byakugan wa mita! Jiki tsukai no shikaku" (白眼は見た!磁気使いの死角) | 21/06/2006 | 28/1/2016 |
| 191 | "Forecast: Death! Cloudy with Chance of Sun!" "Shi no Senkoku "Kumori Tokidoki Hare"" (死の宣告"くもり時々晴れ") | 28/06/2006 | 29/1/2016 |
| 192 | "Ino Screams! Chubby Paradise!" "Ino zekkyō! Pocchari ♥ Paradaisu" (いの絶叫! ポッチャリ♥パラダイス) | 05/07/2006 | 1/2/2016 |
| 193 | "Viva Dojo Challenge! Youth is All About Passion!" "Biba dōjōyaburi! Seishun wa bakuhatsu da" (ビバ道場破り! 青春はバクハツだ) | 12/07/2006 | 2/2/2016 |
| 194 | "The Mysterious Curse of the Haunted Castle" "Kaiki, norowareta yureishiro" (怪奇 呪われた幽霊城) | 19/07/2006 | 3/2/2016 |
| 195 | "The Third Super-Beast!" "Daisan no chōjū, Saidai no raibaru" (第三の超獣 最大のライバル) | 26/07/2006 | 4/2/2016 |
| 196 | "Hot-Blooded Confrontation: Student vs. Sensei" "Namida no Gekitotsu! Nekketsu shitei taiketsu" (涙の激突! 熱血師弟対決) | 09/08/2006 | 5/2/2016 |
| 197 | "Crisis: The Hidden Leaf 11 Gather!" "Daipinchi! Konoha no jūichi nin zen'in shūgō" (大ピンチ! 木の葉の11人全員集合) | 16/08/2006 | 8/2/2016 |
| 198 | "The Anbu Gives Up? Naruto's Recollection" "Anbu mō teage, Naruto no kioku" (暗部もお手上げ ナルトの記憶) | 23/08/2006 | 9/2/2016 |
| 199 | "The Missed Target" "Matohazure, Mietekita hyōteki" (的外れ 見えてきた標的) | 30/08/2006 | 10/2/2016 |
| 200 | "The Powerful Helper" "Gen'eki baribari, Saikyō no suketto" (現役バリバリ 最強の助っ人) | 13/09/2006 | 11/2/2016 |
| 201 | "Multiple Traps! Countdown to Destruction" "Tajū torappu, Hōkai no kauntodaun" (多重トラップ 崩壊のカウントダウン) | 20/09/2006 | 12/2/2016 |
| 202 | "The Top 5 Ninja Battles!" "Honjitsu Happyō! "Ninjatachi no ase to namida no Meishōbu Besuto 5! Otanoshimi no bangai hen moaruttebayo" Supesharu" (本日発表!「忍者たちの汗と涙の名勝負ベスト5! お楽しみの番外編もあるってばよ」スペシャル) | 27/09/2006 | 15/2/2016 |
| 203 | "Kurenai's Decision: Squad 8 Left Behind" "Kurenai no ketsudan, Torinokosareta Daihappan" (紅の決断 とり残された第8班) | 05/10/2006 | 16/2/2016 |
| 204 | "Yakumo's Sealed Power" "Nerawareta Yakumo, Fūinsareta nōryoku" (狙われた八雲 封印された能力) | 05/10/2006 | 17/2/2016 |
| 205 | "Kurenai's Top Secret Mission: The Promise with the Third Hokage" "Kurenai no gokuhi ninmu ~Sandaime to no yakusoku~" (紅の極秘任務〜三代目との約束〜) | 05/10/2006 | 18/2/2016 |
| 206 | "Genjutsu or Reality?" "Genjutsu ka genjitsu ka, Gokan o seisuru mono" (幻術か現実か 五感を制するもの) | 19/10/2006 | 19/2/2016 |
| 207 | "The Supposed Sealed Ability" "Fūjiraretahazu no nōryoku" (封じられたはずの能力) | 26/10/2006 | 22/2/2016 |
| 208 | "The Weight of the Prized Artifact!" "Meiki, Kachōfūgetsu no omosa" (名器 花鳥風月の重さ) | 02/11/2006 | 23/2/2016 |
Phần 9: 2006-2007[]
| # | Tựa | Bản tiếng Nhật | Bản tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 209 | "The Enemy: Ninja Dropouts" "Teki wa "Shinobazu"" (敵は「不忍」) | 09/11/2006 | 24/2/2016 |
| 210 | "The Bewildering Forest" "Mayoi no mori" (迷いの森) | 16/11/2006 | 25/2/2016 |
| 211 | "Memory of Flames" "Honō no kioku" (炎の記憶) | 30/11/2006 | 26/2/2016 |
| 212 | "To Each His Own Path" "Sorezore no michi" (それぞれの道) | 07/12/2006 | 29/2/2016 |
| 213 | "Vanished Memories" "Ushinawareta kioku" (失われた記憶) | 14/12/2006 | 1/3/2016 |
| 214 | "Bringing Back Reality" "Torimodoshita genjitsu" (取り戻した現実) | 21/12/2006 | 2/3/2016 |
| 215 | "A Past to Be Erased" "Keshi saritai kako" (消し去りたい過去) | 21/12/2006 | 3/3/2016 |
| 216 | "The Targeted Shukaku" "Kieta takumi - Nerawareta Shukaku" (消えた匠 狙われた守鶴) | 11/01/2007 | 4/3/2016 |
| 217 | "Sand Alliance With the Leaf Shinobi" "Suna no dōmeikoku - Konoha no shinobi" (砂の同盟国 木ノ葉の忍) | 18/01/2007 | 7/3/2016 |
| 218 | "Sealed Sand: The Counterattack!" "Fūjirareta suna, Suiko no hangeki" (封じられた砂 水虎の反撃) | 25/01/2007 | 8/3/2016 |
| 219 | "The Ultimate Weapon Reborn" "Yomigaetta kyūkyoku heiki" (よみがえった究極兵器) | 01/02/2007 | 9/3/2016 |
| 220 | "Departure" "Tabidachi" (旅立ち) | 08/02/2007 | 10/3/2016 |
Chú thích[]
- ↑ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.